Chú Thích:
NTB= Nguyên Tố Băng
| Hiệu ứng | Tác dụng đặc biệt | Ví dụ tham khảo |
|---|---|---|
![]() |
- Đóng băng đối phương 0.5s sau đó làm chậm trong 7s. - Khi bị đóng băng giảm 100% khả năng né tránh và 100% khả năng block đòn đánh của đối phương.- Sát thương bị gây khi đối phương trong trạng thái làm chậm, sẽ tăng thêm 50% tỉ lệ xuất hiện sát thương hoàn hảo. |
Phù hợp với các build gây sát thương liên tục thật nhanh, hoặc cần phá block ( đỡ đòn từ khiên ), phá né của đối phương. |
Hai điều kiện để xuất hiện hiệu ứng đặc biệt Đóng băng là phải có 2 opt thuộc tính sau:
ICE element damage x (min) - y (max) Khi gây sát thương sẽ có thêm x - y sát thương NTB lên đối phương.ICE special rate x%Khi gây sát thương NTB có x% xuất hiện hiệu ứng đặt biệt: Đóng băngNếu có nhiều hơn 1 loại Opt
Add element damagehoặcIncrease element special ratethì sẽ tính của Opt có giá trị cao hơn.
| Opt thuộc tinh | Loại | Min x | Max y | Chi Tiết | Tay | Vòng Cổ | Vũ Khí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Add ICE element damage x - y |
- | - | Khi gây sát thương sẽ có thêm x - y sát thương NTB lên đối phương. |
||||
Increase ICE element special rate x% |
- | - | Khi gây sát thương NTB có x% xuất hiện hiệu ứng đặt biệt: Đóng băng |
||||
Increase ICE element damage x% |
- | - | Tăng thêm sát thương NTB x% |
||||
Increase ICE element critical rate x% |
- | - | Tăng tỉ lệ sát thương NTB chí mạng x% |
||||
Increase ICE element double rate x% |
- | - | Tăng tỉ lệ x2 sát thương NTB x% |
||||
Increase ICE element ignore rate x% |
- | - | Tăng tỉ lệ bỏ qua phòng ngự NTB x% .Bao gồm:- Kháng (Resist) NTB.- Phòng thủ(Defense) NTB.- Né tránh (Dodge) NTB. |
||||
Increase ICE element effect time x% |
- | - | Tăng thời gian tác dụng của hiệu ứng Đóng băng x% |
||||
Decrease target ICE element defense x |
- | - | Giảm x phòng thủ NTB |
||||
Decrease target ICE element absorb x% |
- | - | Giảm x% hấp thụ sát thương NTB |
| Opt thuộc tinh | Loại | Min x | Max y | Chi Tiết | Mũ | Áo | Quần | Chân | Nhẫn | Khiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Add ICE defense x |
- | - | Thêm x phòng thủ NTB |
|||||||
Absorb ICE element damage x% |
- | - | Hấp thụ (giảm) x% sát thương NTB |
|||||||
Increase ICE element defense x% |
- | - | Tăng x% phòng thủ NTB |
|||||||
Resist ICE element effect x% |
- | - | x% kháng hiệu ứng đặc biệt NTB |
|||||||
Absorb ICE element damage to HP x%% |
- | - | Hấp thụ x% sát thương NTB sang Máu |
|||||||
Max Resist ICE element x% |
- | - | Tăng tối đá kháng NTB x% |
|||||||
Max Dodge ICE element damage x% |
- | - | Tăng tối đa x% né sát thương NTB |
|||||||
Decrease ICE effect time x% |
- | - | Giảm x% thời gian dính hiệu ứng đặc biệt NTB |
|||||||
Dodge ICE element damage x% |
- | - | x% né sát thương NTB |